超市 đọc là chāoshì, nghĩa là siêu thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
超市
chāoshì
siêu thị
Hán Việt: siêu thị
danh từ
Ví dụ với 超市
我去超市买水果。
Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ.
Tôi đi siêu thị mua trái cây.
我们去超市买点儿水果。
Wǒmen qù chāoshì mǎi diǎnr shuǐguǒ.
Chúng ta đi siêu thị mua ít trái cây.
这家超市离我家很近。
Zhè jiā chāoshì lí wǒ jiā hěn jìn.
Siêu thị này gần nhà tôi.
Cách viết 超市 (thứ tự nét)
超… nét
市… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 超市
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 超 | chāo | 156 (走) | 12 |
| 市 | shì | 50 (巾) | 5 |
Hỏi nhanh về 超市
超市 tiếng Trung là gì?
超市 (chāoshì) nghĩa là siêu thị (danh từ).
超市 đọc thế nào?
超市 đọc là chāoshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 超市 thế nào?
Ví dụ: 我去超市买水果。 (Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ.) nghĩa là: Tôi đi siêu thị mua trái cây.
超市 thuộc cấp HSK mấy?
超市 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07