车辆 đọc là chēliàng, nghĩa là xe cộ, các loại xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
车辆
chēliàng
xe cộ, các loại xe
danh từ
Ví dụ với 车辆
路上的车辆很多。
Lù shang de chēliàng hěn duō.
Trên đường có rất nhiều xe.
路上的车辆越来越多。
Lù shang de chēliàng yuè lái yuè duō.
Xe cộ trên đường ngày càng nhiều.
这条路禁止车辆通过。
Zhè tiáo lù jìnzhǐ chēliàng tōngguò.
Con đường này cấm xe cộ đi qua.
Lưu ý khi dùng
Là danh từ tập hợp, không đếm trực tiếp bằng 个; đếm từng chiếc dùng 辆.
Cách viết 车辆 (thứ tự nét)
车… nét
辆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 车辆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 车 | chē | 159 (車) | 4 |
| 辆 | liàng | 159 (車) | 11 |
Hỏi nhanh về 车辆
车辆 tiếng Trung là gì?
车辆 (chēliàng) nghĩa là xe cộ, các loại xe (danh từ).
车辆 đọc thế nào?
车辆 đọc là chēliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 车辆 thế nào?
Ví dụ: 路上的车辆很多。 (Lù shang de chēliàng hěn duō.) nghĩa là: Trên đường có rất nhiều xe.
车辆 thuộc cấp HSK mấy?
车辆 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07