成 đọc là chéng, nghĩa là thành, trở thành; xong, được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
成
chéng
thành, trở thành; xong, được

Hán Việt: thành

động từBộ thủ 62 (戈)7 nét

Ví dụ với 成

我们成了好朋友。
Wǒmen chéng le hǎo péngyou.
Chúng tôi đã trở thành bạn tốt.

Cách viết 成 (thứ tự nét)

成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 成

成 tiếng Trung là gì?

成 (chéng) nghĩa là thành, trở thành; xong, được (động từ).

成 đọc thế nào?

成 đọc là chéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成 thế nào?

Ví dụ: 我们成了好朋友。 (Wǒmen chéng le hǎo péngyou.) nghĩa là: Chúng tôi đã trở thành bạn tốt.

成 thuộc cấp HSK mấy?

成 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07