成为 đọc là chéngwéi, nghĩa là trở thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
成为
chéngwéi
trở thành
động từ
Ví dụ với 成为
我想成为医生。
Wǒ xiǎng chéngwéi yīshēng.
Tôi muốn trở thành bác sĩ.
Cách viết 成为 (thứ tự nét)
成… nét
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成为
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 62 (戈) | 7 |
| 为 | wèi | 3 (丶) | 4 |
Hỏi nhanh về 成为
成为 tiếng Trung là gì?
成为 (chéngwéi) nghĩa là trở thành (động từ).
成为 đọc thế nào?
成为 đọc là chéngwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成为 thế nào?
Ví dụ: 我想成为医生。 (Wǒ xiǎng chéngwéi yīshēng.) nghĩa là: Tôi muốn trở thành bác sĩ.
成为 thuộc cấp HSK mấy?
成为 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07