成绩 đọc là chéngjì, nghĩa là thành tích, kết quả; điểm số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
成绩
chéngjì
thành tích, kết quả; điểm số
Hán Việt: thành tích
danh từ
Ví dụ với 成绩
他的成绩很好。
Tā de chéngjì hěn hǎo.
Thành tích (điểm) của anh ấy rất tốt.
Cách viết 成绩 (thứ tự nét)
成… nét
绩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成绩
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 62 (戈) | 7 |
| 绩 | jī | 120 (糸) | 11 |
Hỏi nhanh về 成绩
成绩 tiếng Trung là gì?
成绩 (chéngjì) nghĩa là thành tích, kết quả; điểm số (danh từ).
成绩 đọc thế nào?
成绩 đọc là chéngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成绩 thế nào?
Ví dụ: 他的成绩很好。 (Tā de chéngjì hěn hǎo.) nghĩa là: Thành tích (điểm) của anh ấy rất tốt.
成绩 thuộc cấp HSK mấy?
成绩 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07