重新 đọc là chóngxīn, nghĩa là lại, làm lại từ đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
重新
chóngxīn
lại, làm lại từ đầu
Hán Việt: trọng tân
phó từ
Ví dụ với 重新
我想重新写一遍。
Wǒ xiǎng chóngxīn xiě yí biàn.
Tôi muốn viết lại từ đầu một lượt.
这篇文章写得不好,我要重新写。
Zhè piān wénzhāng xiě de bù hǎo, wǒ yào chóngxīn xiě.
Bài văn này viết không tốt, tôi phải viết lại.
他们决定重新开始。
Tāmen juédìng chóngxīn kāishǐ.
Họ quyết định bắt đầu lại.
Cách viết 重新 (thứ tự nét)
重… nét
新… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 重新
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 重 | zhòng | 166 (里) | 9 |
| 新 | xīn | 69 (斤) | 13 |
Hỏi nhanh về 重新
重新 tiếng Trung là gì?
重新 (chóngxīn) nghĩa là lại, làm lại từ đầu (phó từ).
重新 đọc thế nào?
重新 đọc là chóngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 重新 thế nào?
Ví dụ: 我想重新写一遍。 (Wǒ xiǎng chóngxīn xiě yí biàn.) nghĩa là: Tôi muốn viết lại từ đầu một lượt.
重新 thuộc cấp HSK mấy?
重新 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07