出口 đọc là chūkǒu, nghĩa là lối ra, cửa ra; xuất khẩu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
出口
chūkǒu
lối ra, cửa ra; xuất khẩu
Hán Việt: xuất khẩu
danh từ
Ví dụ với 出口
出口在那边。
Chūkǒu zài nàbian.
Lối ra ở bên kia.
Cách viết 出口 (thứ tự nét)
出… nét
口… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出口
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 17 (凵) | 5 |
| 口 | kǒu | 30 (口) | 3 |
Hỏi nhanh về 出口
出口 tiếng Trung là gì?
出口 (chūkǒu) nghĩa là lối ra, cửa ra; xuất khẩu (danh từ).
出口 đọc thế nào?
出口 đọc là chūkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出口 thế nào?
Ví dụ: 出口在那边。 (Chūkǒu zài nàbian.) nghĩa là: Lối ra ở bên kia.
出口 thuộc cấp HSK mấy?
出口 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07