出院 đọc là chūyuàn, nghĩa là xuất viện, ra viện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
出院
chūyuàn
xuất viện, ra viện
Hán Việt: xuất viện
động từ
Ví dụ với 出院
爷爷明天出院。
Yéye míngtiān chūyuàn.
Ngày mai ông nội xuất viện.
Cách viết 出院 (thứ tự nét)
出… nét
院… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出院
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 17 (凵) | 5 |
| 院 | yuàn | 170 (阜) | 9 |
Hỏi nhanh về 出院
出院 tiếng Trung là gì?
出院 (chūyuàn) nghĩa là xuất viện, ra viện (động từ).
出院 đọc thế nào?
出院 đọc là chūyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出院 thế nào?
Ví dụ: 爷爷明天出院。 (Yéye míngtiān chūyuàn.) nghĩa là: Ngày mai ông nội xuất viện.
出院 thuộc cấp HSK mấy?
出院 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07