春天 đọc là chūntiān, nghĩa là mùa xuân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
春天
chūntiān
mùa xuân
danh từ
Ví dụ với 春天
春天来了,花开了。
Chūntiān lái le, huā kāi le.
Xuân đến rồi, hoa nở rồi.
Cách viết 春天 (thứ tự nét)
春… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 春天
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 春 | chūn | 72 (日) | 9 |
| 天 | tiān | 37 (大) | 4 |
Hỏi nhanh về 春天
春天 tiếng Trung là gì?
春天 (chūntiān) nghĩa là mùa xuân (danh từ).
春天 đọc thế nào?
春天 đọc là chūntiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 春天 thế nào?
Ví dụ: 春天来了,花开了。 (Chūntiān lái le, huā kāi le.) nghĩa là: Xuân đến rồi, hoa nở rồi.
春天 thuộc cấp HSK mấy?
春天 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07