船 đọc là chuán, nghĩa là thuyền, tàu thủy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
船
chuán
thuyền, tàu thủy

Hán Việt: thuyền

danh từBộ thủ 137 (舟)11 nét

Ví dụ với 船

我们坐船过河。
Wǒmen zuò chuán guò hé.
Chúng tôi đi thuyền qua sông.

Cách viết 船 (thứ tự nét)

船… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 船

船 tiếng Trung là gì?

船 (chuán) nghĩa là thuyền, tàu thủy (danh từ).

船 đọc thế nào?

船 đọc là chuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 船 thế nào?

Ví dụ: 我们坐船过河。 (Wǒmen zuò chuán guò hé.) nghĩa là: Chúng tôi đi thuyền qua sông.

船 thuộc cấp HSK mấy?

船 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07