打工 đọc là dǎgōng, nghĩa là làm thuê, đi làm thêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
打工
dǎgōng
làm thuê, đi làm thêm
Hán Việt: đả công
động từ
Ví dụ với 打工
他在饭馆打工。
Tā zài fànguǎn dǎgōng.
Anh ấy làm thuê ở một quán ăn.
Cách viết 打工 (thứ tự nét)
打… nét
工… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打工
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 64 (手) | 5 |
| 工 | gōng | 48 (工) | 3 |
Hỏi nhanh về 打工
打工 tiếng Trung là gì?
打工 (dǎgōng) nghĩa là làm thuê, đi làm thêm (động từ).
打工 đọc thế nào?
打工 đọc là dǎgōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打工 thế nào?
Ví dụ: 他在饭馆打工。 (Tā zài fànguǎn dǎgōng.) nghĩa là: Anh ấy làm thuê ở một quán ăn.
打工 thuộc cấp HSK mấy?
打工 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07