从小 đọc là cóngxiǎo, nghĩa là từ nhỏ, từ bé. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
从小
cóngxiǎo
từ nhỏ, từ bé
phó từ
Ví dụ với 从小
他从小就喜欢画画儿。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huà huàr.
Từ nhỏ anh ấy đã thích vẽ.
Cách viết 从小 (thứ tự nét)
从… nét
小… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 从小
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 从 | cóng | 9 (人) | 4 |
| 小 | xiǎo | 42 (小) | 3 |
Hỏi nhanh về 从小
从小 tiếng Trung là gì?
从小 (cóngxiǎo) nghĩa là từ nhỏ, từ bé (phó từ).
从小 đọc thế nào?
从小 đọc là cóngxiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 从小 thế nào?
Ví dụ: 他从小就喜欢画画儿。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huà huàr.) nghĩa là: Từ nhỏ anh ấy đã thích vẽ.
从小 thuộc cấp HSK mấy?
从小 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07