大大 đọc là dàdà, nghĩa là rất, hết sức; đáng kể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
大大
dàdà
rất, hết sức; đáng kể

Hán Việt: đại đại

phó từ

Ví dụ với 大大

这个办法大大地帮助了我。
Zhège bànfǎ dàdà de bāngzhù le wǒ.
Cách này đã giúp tôi rất nhiều.

Lưu ý khi dùng

Đọc dàda (thanh nhẹ) là cách gọi "bố/bác" trong một số phương ngữ.

Cách viết 大大 (thứ tự nét)

大… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大大

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà37 (大)3
大dà37 (大)3

Hỏi nhanh về 大大

大大 tiếng Trung là gì?

大大 (dàdà) nghĩa là rất, hết sức; đáng kể (phó từ).

大大 đọc thế nào?

大大 đọc là dàdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大大 thế nào?

Ví dụ: 这个办法大大地帮助了我。 (Zhège bànfǎ dàdà de bāngzhù le wǒ.) nghĩa là: Cách này đã giúp tôi rất nhiều.

大大 thuộc cấp HSK mấy?

大大 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07