大多数 đọc là dàduōshù, nghĩa là đa số, phần lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
大多数
dàduōshù
đa số, phần lớn
danh từ
Ví dụ với 大多数
大多数人都喜欢这里。
Dàduōshù rén dōu xǐhuan zhèlǐ.
Đa số mọi người đều thích nơi này.
Cách viết 大多数 (thứ tự nét)
大… nét
多… nét
数… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大多数
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 37 (大) | 3 |
| 多 | duō | 36 (夕) | 6 |
| 数 | shù | 66 (攴) | 13 |
Hỏi nhanh về 大多数
大多数 tiếng Trung là gì?
大多数 (dàduōshù) nghĩa là đa số, phần lớn (danh từ).
大多数 đọc thế nào?
大多数 đọc là dàduōshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大多数 thế nào?
Ví dụ: 大多数人都喜欢这里。 (Dàduōshù rén dōu xǐhuan zhèlǐ.) nghĩa là: Đa số mọi người đều thích nơi này.
大多数 thuộc cấp HSK mấy?
大多数 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07