大声 đọc là dà shēng, nghĩa là to tiếng, lớn tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
大声
dà shēng
to tiếng, lớn tiếng
phó từ

Ví dụ với 大声

请不要大声说话。
Qǐng búyào dà shēng shuōhuà.
Xin đừng nói to.

Cách viết 大声 (thứ tự nét)

大… nét
声… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大声

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà37 (大)3
声shēng33 (士)7

Hỏi nhanh về 大声

大声 tiếng Trung là gì?

大声 (dà shēng) nghĩa là to tiếng, lớn tiếng (phó từ).

大声 đọc thế nào?

大声 đọc là dà shēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大声 thế nào?

Ví dụ: 请不要大声说话。 (Qǐng búyào dà shēng shuōhuà.) nghĩa là: Xin đừng nói to.

大声 thuộc cấp HSK mấy?

大声 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07