带 đọc là dài, nghĩa là mang, đem theo; dẫn đi; dải, đai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
带
dài
mang, đem theo; dẫn đi; dải, đai

Hán Việt: đai

động từBộ thủ 50 (巾)9 nét

Ví dụ với 带

你带钱了吗?
Nǐ dài qián le ma?
Bạn có mang tiền không?

Cách viết 带 (thứ tự nét)

带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 带

带 tiếng Trung là gì?

带 (dài) nghĩa là mang, đem theo; dẫn đi; dải, đai (động từ).

带 đọc thế nào?

带 đọc là dài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 带 thế nào?

Ví dụ: 你带钱了吗? (Nǐ dài qián le ma?) nghĩa là: Bạn có mang tiền không?

带 thuộc cấp HSK mấy?

带 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07