带来 đọc là dàilái, nghĩa là mang lại, đem đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
带来
dàilái
mang lại, đem đến

Hán Việt: đai lai

động từ

Ví dụ với 带来

好天气带来好心情。
Hǎo tiānqì dàilái hǎo xīnqíng.
Thời tiết đẹp mang lại tâm trạng tốt.

Cách viết 带来 (thứ tự nét)

带… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 带来

ChữPinyinBộ thủSố nét
带dài50 (巾)9
来lái75 (木)7

Hỏi nhanh về 带来

带来 tiếng Trung là gì?

带来 (dàilái) nghĩa là mang lại, đem đến (động từ).

带来 đọc thế nào?

带来 đọc là dàilái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 带来 thế nào?

Ví dụ: 好天气带来好心情。 (Hǎo tiānqì dàilái hǎo xīnqíng.) nghĩa là: Thời tiết đẹp mang lại tâm trạng tốt.

带来 thuộc cấp HSK mấy?

带来 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07