但 đọc là dàn, nghĩa là nhưng, song. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
但
dàn
nhưng, song
liên từBộ thủ 9 (人)7 nét
Ví dụ với 但
我很想去,但没有时间。
Wǒ hěn xiǎng qù, dàn méiyǒu shíjiān.
Tôi rất muốn đi, nhưng không có thời gian.
房子不大,但很干净。
Fángzi bú dà, dàn hěn gānjìng.
Nhà không lớn, nhưng rất sạch sẽ.
他很累,但还在工作。
Tā hěn lèi, dàn hái zài gōngzuò.
Anh ấy rất mệt, nhưng vẫn đang làm việc.
Cách viết 但 (thứ tự nét)
但… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 但
但 tiếng Trung là gì?
但 (dàn) nghĩa là nhưng, song (liên từ).
但 đọc thế nào?
但 đọc là dàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 但 thế nào?
Ví dụ: 我很想去,但没有时间。 (Wǒ hěn xiǎng qù, dàn méiyǒu shíjiān.) nghĩa là: Tôi rất muốn đi, nhưng không có thời gian.
但 thuộc cấp HSK mấy?
但 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07