当 đọc là dāng, nghĩa là làm, đảm nhiệm; khi, lúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
当
dāng
làm, đảm nhiệm; khi, lúc
động từBộ thủ 58 (彐)6 nét
Ví dụ với 当
当我到家的时候,天已经黑了。
Dāng wǒ dào jiā de shíhou, tiān yǐjīng hēi le.
Lúc tôi về đến nhà thì trời đã tối.
Lưu ý khi dùng
Đọc dàng trong 上当 (bị lừa), 当天 (ngay hôm đó), 当真 (tưởng thật).
Cách viết 当 (thứ tự nét)
当… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 当
当 tiếng Trung là gì?
当 (dāng) nghĩa là làm, đảm nhiệm; khi, lúc (động từ).
当 đọc thế nào?
当 đọc là dāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当 thế nào?
Ví dụ: 当我到家的时候,天已经黑了。 (Dāng wǒ dào jiā de shíhou, tiān yǐjīng hēi le.) nghĩa là: Lúc tôi về đến nhà thì trời đã tối.
当 thuộc cấp HSK mấy?
当 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07