道理 đọc là dàoli, nghĩa là lẽ phải, đạo lý, lý lẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
道理
dàoli
lẽ phải, đạo lý, lý lẽ

Hán Việt: đạo lí

danh từ

Ví dụ với 道理

你说得有道理。
Nǐ shuō de yǒu dàoli.
Bạn nói có lý.
他说的道理很简单。
Tā shuō de dàolǐ hěn jiǎndān.
Đạo lý anh ấy nói rất đơn giản.
这个道理我早就明白了。
Zhège dàolǐ wǒ zǎo jiù míngbai le.
Lý lẽ này tôi đã hiểu từ lâu.

Cách viết 道理 (thứ tự nét)

道… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 道理

ChữPinyinBộ thủSố nét
道dào162 (辵)13
理lǐ96 (玉)11

Hỏi nhanh về 道理

道理 tiếng Trung là gì?

道理 (dàoli) nghĩa là lẽ phải, đạo lý, lý lẽ (danh từ).

道理 đọc thế nào?

道理 đọc là dàoli. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 道理 thế nào?

Ví dụ: 你说得有道理。 (Nǐ shuō de yǒu dàoli.) nghĩa là: Bạn nói có lý.

道理 thuộc cấp HSK mấy?

道理 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07