灯 đọc là dēng, nghĩa là đèn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
灯
dēng
đèn
Hán Việt: đăng
danh từBộ thủ 86 (火)6 nét
Ví dụ với 灯
房间里的灯亮着。
Fángjiān li de dēng liàngzhe.
Đèn trong phòng đang sáng.
Cách viết 灯 (thứ tự nét)
灯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 灯
灯 tiếng Trung là gì?
灯 (dēng) nghĩa là đèn (danh từ).
灯 đọc thế nào?
灯 đọc là dēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 灯 thế nào?
Ví dụ: 房间里的灯亮着。 (Fángjiān li de dēng liàngzhe.) nghĩa là: Đèn trong phòng đang sáng.
灯 thuộc cấp HSK mấy?
灯 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07