等 đọc là děng, nghĩa là chờ, đợi; vân vân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
等
děng
chờ, đợi; vân vân
Hán Việt: đẳng
động từBộ thủ 118 (竹)12 nét
Ví dụ với 等
请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.
你再等五分钟吧。
Nǐ zài děng wǔ fēnzhōng ba.
Bạn chờ thêm năm phút nữa nhé.
桌子上有水果、面包等。
Zhuōzi shàng yǒu shuǐguǒ, miànbāo děng.
Trên bàn có hoa quả, bánh mì vân vân.
Cách viết 等 (thứ tự nét)
等… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 等
等 tiếng Trung là gì?
等 (děng) nghĩa là chờ, đợi; vân vân (động từ).
等 đọc thế nào?
等 đọc là děng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 等 thế nào?
Ví dụ: 请等一下。 (Qǐng děng yíxià.) nghĩa là: Xin đợi một chút.
等 thuộc cấp HSK mấy?
等 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07