等于 đọc là děngyú, nghĩa là bằng, tương đương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
等于
děngyú
bằng, tương đương
Hán Việt: đẳng vu
động từ
Ví dụ với 等于
二加二等于四。
Èr jiā èr děngyú sì.
Hai cộng hai bằng bốn.
一加一等于二。
Yī jiā yī děngyú èr.
Một cộng một bằng hai.
不说话不等于他不生气。
Bù shuōhuà bù děngyú tā bù shēngqì.
Không nói chuyện không có nghĩa là anh ấy không giận.
Cách viết 等于 (thứ tự nét)
等… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 等于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 等 | děng | 118 (竹) | 12 |
| 于 | yú | 7 (二) | 3 |
Hỏi nhanh về 等于
等于 tiếng Trung là gì?
等于 (děngyú) nghĩa là bằng, tương đương (động từ).
等于 đọc thế nào?
等于 đọc là děngyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 等于 thế nào?
Ví dụ: 二加二等于四。 (Èr jiā èr děngyú sì.) nghĩa là: Hai cộng hai bằng bốn.
等于 thuộc cấp HSK mấy?
等于 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07