地球 đọc là dìqiú, nghĩa là Trái Đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
地球
dìqiú
Trái Đất
Hán Việt: địa cầu
danh từ
Ví dụ với 地球
我们都住在地球上。
Wǒmen dōu zhù zài dìqiú shang.
Tất cả chúng ta đều sống trên Trái Đất.
Cách viết 地球 (thứ tự nét)
地… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地球
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | de | 32 (土) | 6 |
| 球 | qiú | 96 (玉) | 11 |
Hỏi nhanh về 地球
地球 tiếng Trung là gì?
地球 (dìqiú) nghĩa là Trái Đất (danh từ).
地球 đọc thế nào?
地球 đọc là dìqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地球 thế nào?
Ví dụ: 我们都住在地球上。 (Wǒmen dōu zhù zài dìqiú shang.) nghĩa là: Tất cả chúng ta đều sống trên Trái Đất.
地球 thuộc cấp HSK mấy?
地球 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07