掉 đọc là diào, nghĩa là rơi, rớt; mất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
掉
diào
rơi, rớt; mất
động từBộ thủ 64 (手)11 nét
Ví dụ với 掉
我的手机掉了。
Wǒ de shǒujī diào le.
Điện thoại của tôi rơi rồi.
Lưu ý khi dùng
Hay làm bổ ngữ kết quả: 丢掉 (vứt đi), 忘掉 (quên mất).
Cách viết 掉 (thứ tự nét)
掉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 掉
掉 tiếng Trung là gì?
掉 (diào) nghĩa là rơi, rớt; mất (động từ).
掉 đọc thế nào?
掉 đọc là diào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 掉 thế nào?
Ví dụ: 我的手机掉了。 (Wǒ de shǒujī diào le.) nghĩa là: Điện thoại của tôi rơi rồi.
掉 thuộc cấp HSK mấy?
掉 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07