点头 đọc là diǎntóu, nghĩa là gật đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
点头
diǎntóu
gật đầu
động từ
Ví dụ với 点头
他笑着点头。
Tā xiàozhe diǎntóu.
Anh ấy mỉm cười gật đầu.
Cách viết 点头 (thứ tự nét)
点… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 点头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 点 | diǎn | 86 (火) | 9 |
| 头 | tóu | 37 (大) | 5 |
Hỏi nhanh về 点头
点头 tiếng Trung là gì?
点头 (diǎntóu) nghĩa là gật đầu (động từ).
点头 đọc thế nào?
点头 đọc là diǎntóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 点头 thế nào?
Ví dụ: 他笑着点头。 (Tā xiàozhe diǎntóu.) nghĩa là: Anh ấy mỉm cười gật đầu.
点头 thuộc cấp HSK mấy?
点头 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07