店 đọc là diàn, nghĩa là cửa hàng, tiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
店
diàn
cửa hàng, tiệm
Hán Việt: điếm
danh từBộ thủ 53 (广)8 nét
Ví dụ với 店
这家店的东西很便宜。
Zhè jiā diàn de dōngxi hěn piányi.
Đồ ở cửa hàng này rất rẻ.
Cách viết 店 (thứ tự nét)
店… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 店
店 tiếng Trung là gì?
店 (diàn) nghĩa là cửa hàng, tiệm (danh từ).
店 đọc thế nào?
店 đọc là diàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 店 thế nào?
Ví dụ: 这家店的东西很便宜。 (Zhè jiā diàn de dōngxi hěn piányi.) nghĩa là: Đồ ở cửa hàng này rất rẻ.
店 thuộc cấp HSK mấy?
店 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07