东北 đọc là dōngběi, nghĩa là phía đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
东北
dōngběi
phía đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)
danh từ

Ví dụ với 东北

东北的冬天特别冷。
Dōngběi de dōngtiān tèbié lěng.
Mùa đông ở vùng Đông Bắc đặc biệt lạnh.

Lưu ý khi dùng

Chỉ vùng Đông Bắc Trung Quốc (Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang) khi nói về địa lý, khí hậu, ẩm thực.

Cách viết 东北 (thứ tự nét)

东… nét
北… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 东北

ChữPinyinBộ thủSố nét
东dōng1 (一)5
北běi21 (匕)5

Hỏi nhanh về 东北

东北 tiếng Trung là gì?

东北 (dōngběi) nghĩa là phía đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc) (danh từ).

东北 đọc thế nào?

东北 đọc là dōngběi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 东北 thế nào?

Ví dụ: 东北的冬天特别冷。 (Dōngběi de dōngtiān tèbié lěng.) nghĩa là: Mùa đông ở vùng Đông Bắc đặc biệt lạnh.

东北 thuộc cấp HSK mấy?

东北 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07