懂得 đọc là dǒngde, nghĩa là hiểu, biết (cách, lẽ phải). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
懂得
dǒngde
hiểu, biết (cách, lẽ phải)
động từ

Ví dụ với 懂得

孩子要懂得说"谢谢"。
Háizi yào dǒngde shuō "xièxie".
Trẻ con phải biết nói "cảm ơn".
他很懂得照顾别人。
Tā hěn dǒngde zhàogu biérén.
Anh ấy rất biết cách chăm sóc người khác.
小孩子还不懂得这些道理。
Xiǎoháizi hái bù dǒngde zhèxiē dàolǐ.
Trẻ con vẫn chưa hiểu những lẽ phải này.

Cách viết 懂得 (thứ tự nét)

懂… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 懂得

ChữPinyinBộ thủSố nét
懂dǒng61 (心)15
得dé60 (彳)11

Hỏi nhanh về 懂得

懂得 tiếng Trung là gì?

懂得 (dǒngde) nghĩa là hiểu, biết (cách, lẽ phải) (động từ).

懂得 đọc thế nào?

懂得 đọc là dǒngde. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 懂得 thế nào?

Ví dụ: 孩子要懂得说"谢谢"。 (Háizi yào dǒngde shuō "xièxie".) nghĩa là: Trẻ con phải biết nói "cảm ơn".

懂得 thuộc cấp HSK mấy?

懂得 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07