短信 đọc là duǎnxìn, nghĩa là tin nhắn (SMS). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
短信
duǎnxìn
tin nhắn (SMS)
Hán Việt: đoản tín
danh từ
Ví dụ với 短信
我给你发了一条短信。
Wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo duǎnxìn.
Tôi đã nhắn cho bạn một tin.
我给他发了一条短信。
Wǒ gěi tā fā le yī tiáo duǎnxìn.
Tôi đã gửi cho anh ấy một tin nhắn.
她没有回我的短信。
Tā méiyǒu huí wǒ de duǎnxìn.
Cô ấy không trả lời tin nhắn của tôi.
Cách viết 短信 (thứ tự nét)
短… nét
信… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 短信
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 短 | duǎn | 111 (矢) | 12 |
| 信 | xìn | 9 (人) | 9 |
Hỏi nhanh về 短信
短信 tiếng Trung là gì?
短信 (duǎnxìn) nghĩa là tin nhắn (SMS) (danh từ).
短信 đọc thế nào?
短信 đọc là duǎnxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 短信 thế nào?
Ví dụ: 我给你发了一条短信。 (Wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo duǎnxìn.) nghĩa là: Tôi đã nhắn cho bạn một tin.
短信 thuộc cấp HSK mấy?
短信 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07