短 đọc là duǎn, nghĩa là ngắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
短
duǎn
ngắn

Hán Việt: đoản

tính từBộ thủ 111 (矢)12 nét

Ví dụ với 短

我的头发很短。
Wǒ de tóufa hěn duǎn.
Tóc tôi rất ngắn.

Cách viết 短 (thứ tự nét)

短… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 短

短 tiếng Trung là gì?

短 (duǎn) nghĩa là ngắn (tính từ).

短 đọc thế nào?

短 đọc là duǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 短 thế nào?

Ví dụ: 我的头发很短。 (Wǒ de tóufa hěn duǎn.) nghĩa là: Tóc tôi rất ngắn.

短 thuộc cấp HSK mấy?

短 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07