段 đọc là duàn, nghĩa là đoạn, khúc; quãng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
段
duàn
đoạn, khúc; quãng
Hán Việt: đoạn
lượng từBộ thủ 79 (殳)9 nét
Ví dụ với 段
这段路很长。
Zhè duàn lù hěn cháng.
Đoạn đường này rất dài.
Cách viết 段 (thứ tự nét)
段… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 段
段 tiếng Trung là gì?
段 (duàn) nghĩa là đoạn, khúc; quãng (lượng từ).
段 đọc thế nào?
段 đọc là duàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 段 thế nào?
Ví dụ: 这段路很长。 (Zhè duàn lù hěn cháng.) nghĩa là: Đoạn đường này rất dài.
段 thuộc cấp HSK mấy?
段 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07