方法 đọc là fāngfǎ, nghĩa là phương pháp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
方法
fāngfǎ
phương pháp
Hán Việt: phương pháp
danh từ
Ví dụ với 方法
学汉语有什么好方法?
Xué Hànyǔ yǒu shénme hǎo fāngfǎ?
Học tiếng Trung có phương pháp nào hay?
这个方法很有用。
Zhège fāngfǎ hěn yǒuyòng.
Phương pháp này rất hữu ích.
老师教了我们学习的方法。
Lǎoshī jiāo le wǒmen xuéxí de fāngfǎ.
Thầy giáo đã dạy chúng tôi phương pháp học tập.
Cách viết 方法 (thứ tự nét)
方… nét
法… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 方法
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 方 | fāng | 70 (方) | 4 |
| 法 | fǎ | 85 (水) | 8 |
Hỏi nhanh về 方法
方法 tiếng Trung là gì?
方法 (fāngfǎ) nghĩa là phương pháp (danh từ).
方法 đọc thế nào?
方法 đọc là fāngfǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 方法 thế nào?
Ví dụ: 学汉语有什么好方法? (Xué Hànyǔ yǒu shénme hǎo fāngfǎ?) nghĩa là: Học tiếng Trung có phương pháp nào hay?
方法 thuộc cấp HSK mấy?
方法 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07