分钟 đọc là fēnzhōng, nghĩa là phút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
分钟
fēnzhōng
phút

Hán Việt: phân chung

lượng từ

Ví dụ với 分钟

我走十分钟就到。
Wǒ zǒu shí fēnzhōng jiù dào.
Tôi đi mười phút là tới.

Cách viết 分钟 (thứ tự nét)

分… nét
钟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 分钟

ChữPinyinBộ thủSố nét
分fēn18 (刀)4
钟zhōng167 (金)9

Hỏi nhanh về 分钟

分钟 tiếng Trung là gì?

分钟 (fēnzhōng) nghĩa là phút (lượng từ).

分钟 đọc thế nào?

分钟 đọc là fēnzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 分钟 thế nào?

Ví dụ: 我走十分钟就到。 (Wǒ zǒu shí fēnzhōng jiù dào.) nghĩa là: Tôi đi mười phút là tới.

分钟 thuộc cấp HSK mấy?

分钟 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07