改 đọc là gǎi, nghĩa là sửa, đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
改
gǎi
sửa, đổi
động từBộ thủ 66 (攴)7 nét
Ví dụ với 改
请帮我改一下这个句子。
Qǐng bāng wǒ gǎi yíxià zhège jùzi.
Làm ơn sửa giúp tôi câu này.
Cách viết 改 (thứ tự nét)
改… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 改
改 tiếng Trung là gì?
改 (gǎi) nghĩa là sửa, đổi (động từ).
改 đọc thế nào?
改 đọc là gǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改 thế nào?
Ví dụ: 请帮我改一下这个句子。 (Qǐng bāng wǒ gǎi yíxià zhège jùzi.) nghĩa là: Làm ơn sửa giúp tôi câu này.
改 thuộc cấp HSK mấy?
改 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07