公共汽车 đọc là gōnggòng qìchē, nghĩa là xe buýt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
公共汽车
gōnggòng qìchē
xe buýt
danh từ

Ví dụ với 公共汽车

我每天坐公共汽车上学。
Wǒ měi tiān zuò gōnggòng qìchē shàngxué.
Ngày nào tôi cũng đi xe buýt đến trường.

Cách viết 公共汽车 (thứ tự nét)

公… nét
共… nét
汽… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 公共汽车

ChữPinyinBộ thủSố nét
公gōng12 (八)4
共gòng12 (八)6
汽qì85 (水)7
车chē159 (車)4

Hỏi nhanh về 公共汽车

公共汽车 tiếng Trung là gì?

公共汽车 (gōnggòng qìchē) nghĩa là xe buýt (danh từ).

公共汽车 đọc thế nào?

公共汽车 đọc là gōnggòng qìchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 公共汽车 thế nào?

Ví dụ: 我每天坐公共汽车上学。 (Wǒ měi tiān zuò gōnggòng qìchē shàngxué.) nghĩa là: Ngày nào tôi cũng đi xe buýt đến trường.

公共汽车 thuộc cấp HSK mấy?

公共汽车 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07