更 đọc là gèng, nghĩa là càng, hơn nữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
更
gèng
càng, hơn nữa
phó từBộ thủ 73 (曰)7 nét

Ví dụ với 更

今天比昨天更冷。
Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

Cách viết 更 (thứ tự nét)

更… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 更

更 tiếng Trung là gì?

更 (gèng) nghĩa là càng, hơn nữa (phó từ).

更 đọc thế nào?

更 đọc là gèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 更 thế nào?

Ví dụ: 今天比昨天更冷。 (Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.) nghĩa là: Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

更 thuộc cấp HSK mấy?

更 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07