公交车 đọc là gōngjiāochē, nghĩa là xe buýt (công cộng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
公交车
gōngjiāochē
xe buýt (công cộng)

Hán Việt: công giao xa

danh từ

Ví dụ với 公交车

这辆公交车去火车站吗?
Zhè liàng gōngjiāochē qù huǒchēzhàn ma?
Chuyến xe buýt này có đi ga tàu hỏa không?

Cách viết 公交车 (thứ tự nét)

公… nét
交… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 公交车

ChữPinyinBộ thủSố nét
公gōng12 (八)4
交jiāo8 (亠)6
车chē159 (車)4

Hỏi nhanh về 公交车

公交车 tiếng Trung là gì?

公交车 (gōngjiāochē) nghĩa là xe buýt (công cộng) (danh từ).

公交车 đọc thế nào?

公交车 đọc là gōngjiāochē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 公交车 thế nào?

Ví dụ: 这辆公交车去火车站吗? (Zhè liàng gōngjiāochē qù huǒchēzhàn ma?) nghĩa là: Chuyến xe buýt này có đi ga tàu hỏa không?

公交车 thuộc cấp HSK mấy?

公交车 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07