公路 đọc là gōnglù, nghĩa là đường bộ, quốc lộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
公路
gōnglù
đường bộ, quốc lộ

Hán Việt: công lộ

danh từ

Ví dụ với 公路

这条公路很长。
Zhè tiáo gōnglù hěn cháng.
Con đường quốc lộ này rất dài.

Lưu ý khi dùng

Đường cao tốc là 高速公路.

Cách viết 公路 (thứ tự nét)

公… nét
路… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 公路

ChữPinyinBộ thủSố nét
公gōng12 (八)4
路lù157 (足)13

Hỏi nhanh về 公路

公路 tiếng Trung là gì?

公路 (gōnglù) nghĩa là đường bộ, quốc lộ (danh từ).

公路 đọc thế nào?

公路 đọc là gōnglù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 公路 thế nào?

Ví dụ: 这条公路很长。 (Zhè tiáo gōnglù hěn cháng.) nghĩa là: Con đường quốc lộ này rất dài.

公路 thuộc cấp HSK mấy?

公路 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07