公园 đọc là gōngyuán, nghĩa là công viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
公园
gōngyuán
công viên

Hán Việt: công vườn

danh từ

Ví dụ với 公园

我们去公园走走吧。
Wǒmen qù gōngyuán zǒuzou ba.
Chúng ta ra công viên đi dạo nhé.
公园里的花很美。
Gōngyuán lǐ de huā hěn měi.
Hoa trong công viên rất đẹp.
我们周末去公园散步。
Wǒmen zhōumò qù gōngyuán sànbù.
Cuối tuần chúng tôi đi dạo ở công viên.

Cách viết 公园 (thứ tự nét)

公… nét
园… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 公园

ChữPinyinBộ thủSố nét
公gōng12 (八)4
园yuán31 (囗)7

Hỏi nhanh về 公园

公园 tiếng Trung là gì?

公园 (gōngyuán) nghĩa là công viên (danh từ).

公园 đọc thế nào?

公园 đọc là gōngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 公园 thế nào?

Ví dụ: 我们去公园走走吧。 (Wǒmen qù gōngyuán zǒuzou ba.) nghĩa là: Chúng ta ra công viên đi dạo nhé.

公园 thuộc cấp HSK mấy?

公园 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07