顾客 đọc là gùkè, nghĩa là khách hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
顾客
gùkè
khách hàng
Hán Việt: cố khách
danh từ
Ví dụ với 顾客
商店里的顾客很多。
Shāngdiàn li de gùkè hěn duō.
Trong cửa hàng có rất nhiều khách.
这家店的顾客很多。
Zhè jiā diàn de gùkè hěn duō.
Cửa hàng này có nhiều khách hàng.
服务员对顾客很热情。
Fúwùyuán duì gùkè hěn rèqíng.
Nhân viên phục vụ rất nhiệt tình với khách hàng.
Lưu ý khi dùng
顾客 là khách mua hàng; 客人 là khách đến nhà hoặc đến chơi.
Cách viết 顾客 (thứ tự nét)
顾… nét
客… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 顾客
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 顾 | gù | 181 (頁) | 10 |
| 客 | kè | 40 (宀) | 9 |
Hỏi nhanh về 顾客
顾客 tiếng Trung là gì?
顾客 (gùkè) nghĩa là khách hàng (danh từ).
顾客 đọc thế nào?
顾客 đọc là gùkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顾客 thế nào?
Ví dụ: 商店里的顾客很多。 (Shāngdiàn li de gùkè hěn duō.) nghĩa là: Trong cửa hàng có rất nhiều khách.
顾客 thuộc cấp HSK mấy?
顾客 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07