关机 đọc là guānjī, nghĩa là tắt máy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
关机
guānjī
tắt máy
Hán Việt: quan cơ
động từ
Ví dụ với 关机
上飞机前要关机。
Shàng fēijī qián yào guānjī.
Trước khi lên máy bay phải tắt máy.
Cách viết 关机 (thứ tự nét)
关… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 关机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 关 | guān | 12 (八) | 6 |
| 机 | jī | 75 (木) | 6 |
Hỏi nhanh về 关机
关机 tiếng Trung là gì?
关机 (guānjī) nghĩa là tắt máy (động từ).
关机 đọc thế nào?
关机 đọc là guānjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 关机 thế nào?
Ví dụ: 上飞机前要关机。 (Shàng fēijī qián yào guānjī.) nghĩa là: Trước khi lên máy bay phải tắt máy.
关机 thuộc cấp HSK mấy?
关机 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07