过年 đọc là guònián, nghĩa là ăn Tết, đón Tết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
过年
guònián
ăn Tết, đón Tết
động từ
Ví dụ với 过年
过年我们回家。
Guònián wǒmen huí jiā.
Dịp Tết chúng tôi về nhà.
Cách viết 过年 (thứ tự nét)
过… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 过年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 过 | guò | 162 (辵) | 7 |
| 年 | nián | 51 (干) | 6 |
Hỏi nhanh về 过年
过年 tiếng Trung là gì?
过年 (guònián) nghĩa là ăn Tết, đón Tết (động từ).
过年 đọc thế nào?
过年 đọc là guònián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过年 thế nào?
Ví dụ: 过年我们回家。 (Guònián wǒmen huí jiā.) nghĩa là: Dịp Tết chúng tôi về nhà.
过年 thuộc cấp HSK mấy?
过年 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07