过去 đọc là guòqù, nghĩa là quá khứ; đi qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
过去
guòqù
quá khứ; đi qua
Hán Việt: quá khứ
danh từ
Ví dụ với 过去
过去我不会说汉语。
Guòqù wǒ bú huì shuō Hànyǔ.
Trước đây tôi không biết nói tiếng Trung.
Lưu ý khi dùng
Còn là bổ ngữ xu hướng: 走过去 (đi sang đó).
Cách viết 过去 (thứ tự nét)
过… nét
去… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 过去
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 过 | guò | 162 (辵) | 7 |
| 去 | qù | 28 (厶) | 5 |
Hỏi nhanh về 过去
过去 tiếng Trung là gì?
过去 (guòqù) nghĩa là quá khứ; đi qua (danh từ).
过去 đọc thế nào?
过去 đọc là guòqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过去 thế nào?
Ví dụ: 过去我不会说汉语。 (Guòqù wǒ bú huì shuō Hànyǔ.) nghĩa là: Trước đây tôi không biết nói tiếng Trung.
过去 thuộc cấp HSK mấy?
过去 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07