只管 đọc là zhǐguǎn, nghĩa là cứ việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
只管
zhǐguǎn
cứ việc
phó từ
Cách viết 只管 (thứ tự nét)
只… nét
管… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 只管
只管 tiếng Trung là gì?
只管 (zhǐguǎn) nghĩa là cứ việc (phó từ).
只管 đọc thế nào?
只管 đọc là zhǐguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
只管 thuộc cấp HSK mấy?
只管 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet