好像 đọc là hǎoxiàng, nghĩa là hình như, dường như, giống như. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
好像
hǎoxiàng
hình như, dường như, giống như
động từ
Ví dụ với 好像
他好像不高兴。
Tā hǎoxiàng bù gāoxìng.
Hình như anh ấy không vui.
Cách viết 好像 (thứ tự nét)
好… nét
像… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好像
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 38 (女) | 6 |
| 像 | xiàng | 9 (人) | 13 |
Hỏi nhanh về 好像
好像 tiếng Trung là gì?
好像 (hǎoxiàng) nghĩa là hình như, dường như, giống như (động từ).
好像 đọc thế nào?
好像 đọc là hǎoxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好像 thế nào?
Ví dụ: 他好像不高兴。 (Tā hǎoxiàng bù gāoxìng.) nghĩa là: Hình như anh ấy không vui.
好像 thuộc cấp HSK mấy?
好像 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07