增产 đọc là zēngchǎn, nghĩa là tăng sản lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
增产
zēngchǎn
tăng sản lượng
động từ

Cách viết 增产 (thứ tự nét)

增… nét
产… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 增产

增产 tiếng Trung là gì?

增产 (zēngchǎn) nghĩa là tăng sản lượng (động từ).

增产 đọc thế nào?

增产 đọc là zēngchǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

增产 thuộc cấp HSK mấy?

增产 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet