好事 đọc là hǎoshì, nghĩa là việc tốt, điều tốt lành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
好事
hǎoshì
việc tốt, điều tốt lành
danh từ
Ví dụ với 好事
这是一件好事。
Zhè shì yí jiàn hǎoshì.
Đây là một việc tốt.
Cách viết 好事 (thứ tự nét)
好… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好事
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 38 (女) | 6 |
| 事 | shì | 6 (亅) | 8 |
Hỏi nhanh về 好事
好事 tiếng Trung là gì?
好事 (hǎoshì) nghĩa là việc tốt, điều tốt lành (danh từ).
好事 đọc thế nào?
好事 đọc là hǎoshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好事 thế nào?
Ví dụ: 这是一件好事。 (Zhè shì yí jiàn hǎoshì.) nghĩa là: Đây là một việc tốt.
好事 thuộc cấp HSK mấy?
好事 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07