河 đọc là hé, nghĩa là sông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
河
hé
sông

Hán Việt: hà

danh từBộ thủ 85 (水)8 nét

Ví dụ với 河

河里有很多鱼。
Hé li yǒu hěn duō yú.
Trong sông có rất nhiều cá.

Cách viết 河 (thứ tự nét)

河… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 河

河 tiếng Trung là gì?

河 (hé) nghĩa là sông (danh từ).

河 đọc thế nào?

河 đọc là hé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 河 thế nào?

Ví dụ: 河里有很多鱼。 (Hé li yǒu hěn duō yú.) nghĩa là: Trong sông có rất nhiều cá.

河 thuộc cấp HSK mấy?

河 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07