黑 đọc là hēi, nghĩa là đen; tối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
黑
hēi
đen; tối

Hán Việt: hắc

tính từBộ thủ 203 (黑)12 nét

Ví dụ với 黑

天黑了,我们回家吧。
Tiān hēi le, wǒmen huí jiā ba.
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
天黑了,我们回家吧。
Tiān hēi le, wǒmen huí jiā ba.
Trời tối rồi, chúng ta về nhà nhé.
他的头发是黑的。
Tā de tóufa shì hēi de.
Tóc của anh ấy màu đen.

Cách viết 黑 (thứ tự nét)

黑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 黑

黑 tiếng Trung là gì?

黑 (hēi) nghĩa là đen; tối (tính từ).

黑 đọc thế nào?

黑 đọc là hēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 黑 thế nào?

Ví dụ: 天黑了,我们回家吧。 (Tiān hēi le, wǒmen huí jiā ba.) nghĩa là: Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

黑 thuộc cấp HSK mấy?

黑 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07